skip to Main Content
Ngữ Pháp にもまして

Ngữ pháp にもまして- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp にもまして- JLPT N1!

Ngữ pháp にもまして

Cấu trúc: N / 疑問詞✙ にもまして

Ý nghĩa: hơn cả/ hơn hết thảy…

Ngữ pháp にもまして diễn tả ý nghĩa “việc được nêu ở vế trước là đương nhiên rồi nhưng việc được nêu ra ở vế sau còn ở mức độ cao hơn vế trước”. Dùng để nhấn mạnh sự việc ở vế sau.

 Cụm từ 「何にもまして」 mang nghĩa là “hơn tất cả mọi thứ”

Ngữ pháp にもまして khi đi với nghi vấn từ sẽ mang ý nghĩa “hơn tất thảy/Hơn bất kỳ ai/Hơn bất kỳ lúc nào”「何/だれ/いつ+にもまして」=「何よりも/だれよりも/いつよりも」

Ví dụ:

  • 今は会社員だけで、大学時代にもまして熱心に外国語を勉強します。
    Bây giờ tuy tôi là nhân viên công ty nhưng còn học ngoại ngữ nhiệt tình hơn thời học sinh đại học nữa.
  • あの作家の新しい小説は前回書いた小説にもまして内容がいいです。
    Quyển tiểu thuyết mới của nhà văn đó so với quyển viết lần trước thì nội dung tốt hơn.
  • 彼は気まぐれですね。今日は昨日にもまして気が短いです。
    Anh ấy tính khí thất thường nhỉ. Hôm nay còn nóng tính hơn so với hôm qua.
  • いい家を買いたいですから、以前にもまして一所懸命働いて、コチコチしなきゃならない。
    Vì tôi muốn mua nhà nên đã chăm chỉ làm việc hơn cả lúc trước rồi tích kiệm từng chút một.
  • にもまして幸いなことは外国で中学時代の親友にばったり会うことです。
    Điều may mắn hơn tất cả mọi thứ là tôi đã bất ngờ gặp lại người bạn thân hồi trung học ở nước ngoài.
  • 去年は猛暑で連日気温が33度を超えたが、今年は去年にもまして暑さが厳しい。
    Mùa nóng năm ngoái đã liên tiếp có những ngày nhiệt độ lên đến tận 33 độ, thế mà năm nay so với năm ngoái sức nóng còn khắc nghiệt hơn nữa.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 自分の仕事のことにもまして気になるのは、父の病気のことだ。
    So với chuyện công việc của bản thân thì tôi còn lo lắng cho bệnh tình của bố nhiều hơn.
  • 結婚式の日の彼女は、いつにもまして美しかった。
    Vào ngày hôn lễ, cô gái tôi yêu trông xinh đẹp hơn bất cứ lúc nào.
  • 久しぶりに会った彼女は、以前にもまして美しかった。
    Sau một thời gian dài gặp lại, cô ấy còn đẹp hơn cả trước kia nữa.
  • 今日は平日なのに、いつにもましてお客さんが多い。
    Hôm nay là ngày thường vậy mà lại có nhiều khách hàng hơn bao giờ hết.
  • もましてうれしかったのは、友人の加藤君と10年ぶりに再会できたことだった。
    Điều vui hơn hết thảy mọi thứ, là tôi gặp lại Kato sau 10 năm xa cách.
  • 彼はもともとまじめでよく働く人間だが、子供が生まれてからというもの、以前にもましてよく働くようになった
    Anh ấy vốn là một người rất cần cù, sau khi có con thì lại càng chăm chỉ hơn trước.
  • 日本の夏は暑い。しかし、暑さにもまして耐えがたいのは、湿度の高さだ。
    Mùa hè ở Nhật Bản nóng. Nhưng cái còn khó chịu hơn cả cái nóng đó là độ ẩm cao.
  • わたし自身の結婚問題にもまして気がかりなのは姉の離婚問題です。
    Điều mà tôi quan tâm hơn cả việc tôi lập gia đình chính là vấn đề ly hôn của chị tôi.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • ゴミ問題は何にもまして急を要する問題だ。
    Vấn đề rác thải là vấn đề cấp bách hơn cả.
  • きのう友だちが結婚するという手紙が来たが、それにもましてうれしかったのは友だちの病気がすっかり治ったということだった。
    Hôm qua có thư báo là bạn tôi sẽ lập gia định nhưng điều khiến tôi vui hơn cả chính là việc bệnh của bạn ấy đã khỏi hẳn hoàn toàn.
  • 円高による輸出業界の不況は、去年にも増して厳しくなると予想されている。
    Tình trạng suy thoái của ngành xuất khẩu do đồng yên tăng giá được dự đoán sẽ càng nghiêm trọng hơn cả năm ngoái.
  • それにもまして気がかりなのは家族の健康だ。
    Việc tôi bận tâm hơn cả điều đó chính là sức khỏe của gia đình.
  • 大学生の就職は、今年は去年にもまして、さらに厳しい状況になることが予想される。
    Vấn đề tìm việc của sinh viên đại học trong năm nay được dự đoán sẽ cam go hơn cả so với năm ngoái.
  • 今回のイベントは、前回にもまして好評だった。
    Sự kiện lần này được đánh giá cao hơn cả lần trước.
  • 彼女は以前にもまして美しい。
    Cô ấy trông đẹp hơn bao giờ hết.
  • 今回のワールドカップは、前回にもまして盛り上がった。
    Word Cup lần này còn náo nhiệt hơn cả lần trước.

Xem thêm: Ngữ pháp ないまでも

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search