skip to Main Content
Ngữ Pháp に難くない

Ngữ pháp にかたくない- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp にかたくない- JLPT N1!

Ngữ pháp にかたくない

Cấu trúc: (名)する/ (動) 辞書形 + にかたくない

Ý nghĩa: Không khó để tưởng tượng/ nhận ra/ hiểu được

Ngữ pháp にかたくない là dạng văn viết hoặc lối nói kiểu cách.

Chú ý: Ngữ pháp にかたくないChỉ đi kèm với những động từ thể hiện cảm nghĩ như 想像する(tưởng tượng/ hình dung), 察する(cảm thấy), 理解する(hiểu)

Ví dụ:

  • でき上がった作品を見れば、彼のこれまでの努力は想像にかたくない
    Nhìn những tác phẩm đã hoàn thành thì không khó để hình dung ra anh ấy đã nỗ lực như thế nào cho đến giờ.
  • 罪を犯した私の姿を見て、母がどんなに悲か想像にかたくない
    Thật không khó để hình dung mẹ tôi đã đau buồn thế nào khi nhìn theo bóng dáng đứa con phạm tội.
  • 諸事情を考えると、今回の決断に至った社長の心情も理解にかたくない
    Nếu suy nghĩ đến nhiều tình huống thì có thể hiểu được tâm trạng của giám đốc khi đưa ra quyết định lần này.
  • 愛する人を失った彼女の悲しみは察するにかかたくない
    Có thể hiểu được cô ấy đã đau buồn thế nào khi mất đi người thân yêu.
  • 文化や習慣の異なる外国での暮らしがいかに大変かは、想像にかたくない
    Dễ dàng tưởng tượng ra được sự vất vả khi sống ở nước ngoài với sự khác nhau nền văn hóa cũng như tập quán.
  • 父がわたしの変りようを見て、どんなに驚ろいたか想像そにかたくない。
    Không khó để tưởng tượng ra bố tôi sẽ ngạc nhiên thế nào khi nhìn thấy tôi thay đổi như hiện nay.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • オスカー受賞者の喜びは、察するにかたくない。
    Thật dễ dàng để hình dung ra được niềm hạnh phúc của người dành được giải Oscar.
  • 長年の努力が実った彼の喜びようは察するにかたくない
    Dễ dàng nhận ra được sự vui sướng của anh ấy với thành quả đã đạt được với sự nổ lực trong một thời gian dài.
  • そのとき、彼かれがどんなにつらかったかは察さっするにかたくない
    Không khó để đoán được khi đó anh ta đã đau khổ như thế nào.
  • なぜ彼があのような行動に走ったのか、事件の前後の事情をよく聞いてみれば理解にかたくない
    Tại sao hắn lại có những hành động như thế. Nếu nghe kỹ sự tình trước và sau vụ việc, là hiểu ngay thôi.
  • 親からも教師からも見放された太郎が、非行グループの誘いに救いえおもとめそうになっただろうことは想像に難くない。
    Taro không được cả thầy giáo lẫn cha mẹ dòm ngò tới, cho nên suýt bị nhóm trẻ em hư hỏng dụ dỗ. Điều này tưởng tượng ra cũng không khó.
  • このままインフレが続くと社会不安が増大し、政権の期限が危うくなることは創造にかたくない
    Nếu tình trạng lạm phát cứ tiếp tục như thế này, thì sự bất an xã hội sẽ gia tăng và nền tảng của chính quyền sẽ trở nên nguy hiểm. Chẳng khó gì tưởng tượng ra điều này.
  • 一夜の後だけで財産と有名さをなくすあの歌手の苦痛が察するに難くない
    Không khó để cảm nhận được nỗi đau đớn của ca sĩ đó khi bị mất tài sản và sự nổi tiếng chỉ sau một đêm.
  • 自分の決定を言った後、家族全員がどんなに激しく反対するか理解に難くない
    Dễ dàng lý giải được việc cả nhà phản đối dữ dội thế nào khi tôi nói ra quyết định của mình.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 外国に滞在するとき、彼女はどんなに苦労したか想像に難くない
    Không khó để tưởng tượng ra cô ấy khổ cực thế nào khi sống ở nước ngoài.
  • 大切な試合を勝った人の喜びが想像に難くないだろう。
    Không khó để tưởng tượng ra niềm vui của người đã chiến thắng trong trận đấu quan trọng.
  • この大統領の発表は、国民に大きい影響を与えることは理解に難くない
    Không khó để hiểu rằng phát ngôn này của tổng thống ảnh hưởng lớn tới nhân dân.
  • 将来、中国とインドがアジアの経済の中心になることは想像にかたくない
    Không khó để hình dung ra rằng trong tương lai, Trung Quốc và Ấn Độ sẽ trở thành trung tâm kinh tế của Châu Á.
  • 彼の実力を見れば、いかに努力したかは想像にかたくない。天才は1%のひらめきと99%の努力によって作られるというではないか。
    Nhìn vào năng lực của anh ấy thì không khó để tưởng tượng ra anh ấy đã nổ lực thế nào. Chẳng phải người ta vẫn hay nói thiên tài được tạo ra bởi chỉ 1% và còn lại là 99% nổ lực hay sao?
  • 愛する人を失った彼女の悲しみは察するにかたくない。
    Không có gì khó để đoán được cô ấy buồn như thế nào khi mất người cô ấy yêu thương.
  • その三ヶ月のあいだに、どんなことが起ったか、それは想像にかたくない
    Không khó để hình dung ra trong 3 tháng quá đã xảy ra những gì.
  • 孫が生まれたと聞いて彼がどれだけ喜んだかは、想像にかたくない。
    Việc ông ấy đã vui như thế nào khi nghe tin cháu nội ra đời thì không có gì khó để hình dung ra.

Xem thêm: Ngữ pháp に~ない/~(よ)うにも~ない

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search