skip to Main Content
Ngữ Pháp に至って(も)

Ngữ pháp に至って(も)- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp に至って(も)- JLPT N1!

Ngữ pháp に至って(も)

Cấu trúc: N + に至っても
     Vる  + に至っても

Ý nghĩa: Cho dù, mặc dù…/ Cho đến khi~

Ngữ pháp に至って(も)theo sau mệnh đề diễn tả một trạng thái mà bình thường không thể nghĩ tới.

Vế câu đằng sau ~に至って thắc mắc vì sao đến khi sự việc diễn biến đến mức này mà đối tượng mới có hành động, trạng thái đó.

Còn vế câu đằng sau ~に至っても thắc mắc vì sao đến khi sự việc diễn biến đến mức này mà đối tượng vẫn KHÔNG có hành động, trạng thái đó.

Chú ý: Ngữ pháp に至って(も)phần nhiều đi kèm với những từ ngữ「まだ/なお/いまだに」  ở phía sau.

Ví dụ:

  • ひどい症状が出るに至っても彼は病院へ行こうとしなかった。
    Mặc dù đã xuất hiện những triệu chứng nghiêm trọng nhưng anh ấy vẫn không định đến bệnh viện.
  • 株価がここまで下落するに至っても彼はまだあきらめていないらしい。
    Mặc dù giá cổ phiếu đã xuống thấp đến mức này nhưng dường như anh ấy vẫn không chịu từ bỏ.
  • 結婚するに至っても夫は浮気をやめなかった。
    Mặc dù sắp kết hôn nhưng chồng tôi vẫn không bỏ được thói lăng nhăng.
  • 20世紀に至ってもその少数民族は過酷な差別の下置かれていた。
    Mặc dù đã sang thế kỷ 20 nhưng nhóm người dân tộc thiểu số đó vẫn còn bị phân biệt đối xử hà khắc.
  • 死者が出るに至って、国は初めて病気の感染拡大の深刻さに気がついたのだ。
    Cho đến khi có người chết xuất hiện thì lần đầu tiên nhà nước đã nhận ra sự trầm trọng của bệnh truyền nhiễm lan rộng.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 犠牲者が出るに至って、問題の深刻さに気がつくのでは遅いのだ。
    Cho đến khi có nạn nhân xuất hiện thì việc nhận ra sự trầm trọng của vấn đề đã trễ.
  • 病気の牛20万頭が処分されるに至って、経済的混乱がマスコミに取り上げられるようになった。
    Cho đến khi 200,000 con bò bị mắc bệnh được xử lý thì vấn đề hỗn loạn kinh tế mới được giới truyền thông nêu lên.
  • 彼女は自分の子供にいたっても叱るなんて私たちを許さないだろう。
    Cô ấy cho dù là con của mình cũng mắng nên chắc không tha thứ cho chúng tôi.
  • あの子は誰の進めを聞かないことにしました。両親にいたってもそうだ。
    Đứa bé đó không chịu nghe lời khuyên của ai cả. Ngay cả bố mẹ cũng vậy.
  • 会社は倒産したにいたっても社長は自分の責任を受けません。
    Dù công ty đã phá sản mà giám đốc cũng không nhận trách nhiệm của mình.
  • 親になるにいたっても、自分の子供のために行動しない人がいます。
    Dù sắp thành cha mẹ nhưng nhiều người vẫn không hành động vì con cái mình.
  • 社会人になるにいたっても、まだ自分の将来がよく分からない人が多いです。
    Dù sắp thành công dân xã hội nhưng vẫn có nhiều người không hiểu rõ về tương lai của mình.
  • 上司にはっきり注意されるに至って、ようやく自分の言葉使いに問題があることに気づいた。
    Đến chừng bị cấp trên lưu ý một cách thẳng thừng, tôi mới nhận ra rằng cách sử dụng ngôn từ của mình có vấn đề.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 編集段階に至って、初めて撮影したビデオの映像が使いもにならないことがわかったが.すでに遅かった。
    Cho đến giai đoạn biên tập mới biết rằng những hình ảnh video đã quay không sử dụng được, nhưng lúc ấy đã quá trễ rồi.
  • 卒業するに至って、やっと大学に入った目的が少し見えてきたような気がする。
    Đến khi sắp tốt nghiệp, tôi mới cảm thấy hình như mình đã nhìn ra chút đỉnh mục đích vào đại học của mình.
  • 結婚するに至っても夫は浮気をやめなかった。
    Mặc dù đã sắp kết hôn rồi nhưng chồng tôi đã vẫn không bỏ thói lăng nhăng.
  • 今日に至ってもまだ論議の的となっている。
    Thậm chí đến nay vẫn còn đang tranh cãi.
  • 株価がここまで下落するに至っても、彼はまだあきらめていないらしい。
    Thậm chí giá cổ phiếu đã xuống thấp đến mức này rồi nhưng dường như anh ta vẫn không từ bỏ.
  • あの子は自分に決まったことをやります。両親に至っても止まられません。
    Đứa bé đó nó sẽ làm những gì mà nó đã quyết. Thậm chí đến ba mẹ cũng không ngăn được.
  • 高校での成績が下から10番以内にまで下がるに至っても、両親は僕に東京大学を受験させたがった。
    Mặc cho thành tích ở trường cấp 3 của tôi đã sụt giảm xuống còn trong vòng 10 thứ hạng cuối, cha mẹ tôi vẫn muốn tôi phải thi vào Đại học Tokyo.
  • 大学を卒業するに至っても、まだ自分の将来の目的があやふやな若者が大勢いる。
    Dù sắp tốt nghiệp đại học, vẫn có đông đảo thanh niên vẫn còn mù mờ về mục đích trong tương lai của bản thân mình.
  • 投票率が史上最低という自体に至っても、なお自分たちが国民から信頼されていると信じて疑わない政治家も少なくない。
    Cho dù tỷ lệ bỏ phiếu hiện nay đã xuống đến mức thấp nhất trong lịch sử đi nữa, thì cũng vẫn còn không ít nhà chính trị vẫn tin chắc, không hoài nghi rằng mình vẫn được người dân tín nhiệm.

Xem thêm: Ngữ pháp に至っては

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search