skip to Main Content
Ngữ Pháp ~んばかりだ

Ngữ pháp んばかりだ – Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp んばかりだ- JLPT N1!

Ngữ pháp んばかりだ

Cấu trúc: 「Động từ thể ない(Bỏ ない) + んばかりに/んばかりだ
「Động từ thể ない(Bỏ ない) + んばかりの + Danh Từ

Ý nghĩa: Cứ như thể đến mức/ Gần đến mức/ Gần như

Ngữ pháp んばかりだ được sử dụng để diễn tả ý “như thể sắp…đến nơi, dù thực tế không phải như vậy hoặc thể hiện mức độ, khả năng xảy ra rất cao của việc đó”. 

Ngữ pháp んばかりだ dùng cho ngôi thứ ba, không sử dụng để nói về bản thân mình.

Ví dụ:

  • 彼は力強くうなずいた。任せろと言わんばかりだった。
    Anh ta gật đầu rất mạnh. Như thể là nói “cứ giao phó cho tôi” vậy.
  • 彼女は、周りに圧倒せんばかりの行動力の持ち主だ。
    Cô ấy là người có sức mạnh hành động gần như áp đảo những người xung quanh.
  • 彼女はその人の死を知って、のどが張り裂けんばかりの声を上げて泣いた。
    Nghe tin người đó mất, cô ấy đã gào khóc đến xé họng.
  • ニュースを聞いて、彼は飛び上がらんばかりに驚いた。
    Vừa nghe tin xong, anh ta gần như bay lên vì ngạc nhiên
  • かごいっぱい、あふれんばかりのさくらんぼをいただいた。
    Tôi vừa được tặng một rổ đầy ắp (gần như tràn ra ngoài) quả anh đào.
  • 演奏が終ったとき、会場には割れんばかりの拍手が起こった。
    Khi tiết mục biểu diễn kết thúc, hội trường như vỡ òa trong tiếng vỗ tay
  • デパートは溢れんばかりの買い物客でごった返していた。
    Trung tâm mua sắm đông nghẹt, khách mua hàng tưởng chừng như sắp tràn hết ra bên ngoài.

Tham khảo: Lớp luyện thi cấp tốc N1

  • たくさんの花をつけたユリが、風に吹かれて折れんばかりに揺れている。
    Cây hoa huệ nhiều hoa, đung đưa trong gió như thể sắp gãy đến nơi.
  • うちの犬は誰か来ると、噛み付かんばかりに吠えるので、困っている。
    Con chó nhà tôi cứ hễ có ai đến là y như rằng nó sẽ sủa lên như sắp cắn người ta, khiến tôi rất khổ tâm.
  • 彼のスピーチが終わると、割れんばかりの拍手が沸き起こった。
    Bài phát biểu của ông ấy vừa kết thúc, tiếng vỗ tay vang dậy tưởng chừng như sắp vỡ tung cả hội trường.
  • 彼女は、今にも泣き出さんばかりの顔をして、部屋を飛び出していった。
    Cô ấy phóng ra khỏi phòng bỏ đi, mặt như sắp khóc.
  • 最後のランナーは、倒れんばかりの状態でやっとゴールインした。
    Người chạy cuối về đích trong trạng thái như sắp ngã đến nơi.
  • 山々は赤に黄色に燃えんばかりに輝いている。
    Những dãy núi lấp lánh lúc đỏ lúc vàng, tưởng chừng như đang cháy.
  • 店員は、「早く帰れ」と言わんばかりに空いた皿を片付け始めた。
    Nhân viên quán bắt đầu dọn dẹp chén dĩa trống, tưởng chừng như sắp nói rằng “hãy về sớm đi”.
  • 絶対に許さないと言わんばかりの顔で睨んでいる。
    Ông ta lườm với nét mặt như muốn nói rằng tuyệt đối sẽ không bỏ qua.
  • この作品からは、画家の溢れんばかりの情熱が伝わってくる。
    Từ tác phẩm này lan truyền những nhiệt huyết như tràn ngập của người họa sĩ.

Tham khảo: Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành ngân hàng

  • 泣かんばかりに頼むので、仕方なく引き受けた。
    Cô ấy năn nỉ tới mức dường như sắp khóc nên tôi đành phải nhận lời.
  • お姫様の美しさは輝かんばかりでした。
    Vẻ đẹp của nàng công chúa dường như làm lóa mắt mọi người.
  • 頭を畳につけんばかりにしてわびたのに、父は許してくれなかった。
    Tôi cúi đầu gần như dính luôn vào chiếu mà cha vẫn không tha thứ.
  • 祖母は溢れんばかりの愛情で私を包んでくれた。 
    Bà tôi đã ôm tôi với tình yêu thương như tràn ngập.
  • この車のスピードの速さは見えんばかりだ。
    Tốc độ nhanh của chiếc xe này dường như là không nhìn thấy vậy
  • 田中さんは私たちを殺したがらんばかりに怒った。
    Anh Tanaka nổi giận như là muốn giết chúng tôi
  • 彼女は父を亡くさんばかりに泣きました。
    Cô ấy khóc như là bị mất bố
  • 息子は何が悪いことをしんばかりに私に目を見た。
    Con trai nhìn tôi với ánh mắt như là làm gì sai.

Xem thêm: Ngữ pháp とばかりに

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search