skip to Main Content
Ngữ Pháp ないで

Ngữ pháp ないで – Ngữ pháp N5

Ngữ pháp ないで ( ngữ pháp Nai de) là mẫu ngữ pháp N5 thường dùng, nắm vững kiến thức này sẽ giúp bạn tự tin học lên N4 hãy cùng Học tiếng Nhật 365 tìm hiểu rõ hơn về ngữ pháp này nhé:))

ngu phap 3 1 8002aede1824dc88cab83821007c545b

 

Ngữ pháp ないで Ngữ pháp Nai de.

Ý nghĩa: Mà không, mà đừng.

Cách dùng: Làm B mà không làm A

Từ nối:

V(ない形) + ないで

Cách chia:

のむ → のまないで
たべる → たべないで
みる → みないで

Ví dụ:

. 今朝、朝ごはんを食べないで学校に来ました。

Sáng nay, tôi đến trường mà không ăn sáng.

. 私は毎日、電気を消さないで寝ます。

Tôi ngủ mà không tắt đèn mỗi ngày.

. 最近、涼しいので、エアコンをつけないで寝ます。

Tôi ngủ mà không bật điều hòa vì trời mát hơn mấy ngày nay.

. 傘を持たないで出かけます。

Tôi sẽ đi ra ngoài mà không có ô.

. コーヒーに砂糖を入れないで飲みます。

Tôi uống cà phê mà không bỏ đường.

. 宿題をしないで学校に行ったら怒られました。

Tôi đến trường mà không làm bài tập về nhà, và giáo viên của tôi đã nổi giận với tôi.

. 昨日、お風呂に入らないで寝てしまった。

Tôi đã ngủ quên mà không tắm đêm qua.

. 友達にもらった本を読まないで売ってしまった。

Tôi đã bán cuốn sách mà bạn tôi tặng mà không đọc.

. 明日は試験なので、今晩は寝ないで勉強します。

Ngày mai tôi có kỳ thi nên tôi sẽ học bài không ngủ đến đêm.

. 熱があったので、お風呂に入らないで寝ました。

Tôi bị sốt nên đi ngủ mà không tắm.

体調が悪いときは、無理しないで休んでください。

Khi bạn cảm thấy không khỏe, hãy nghỉ ngơi mà không cần làm quá sức mình.

わからないことがあったら、遠慮しないで聞いてください。

Nếu bạn có bất kỳ chỗ nào khó hiểu, xin hãy hỏi mà đừng ngần ngại.

財布を持たないで来てしまった。

Tôi đến đây mà không có ví.

辞書を使わないで、一人でやりました。

Tôi tự mình làm việc mà không sử dụng từ điển.

朝寝坊して急いでいたので、歯磨きをしないで学校に来ちゃった。

Tôi ngủ quên và vội vàng, vì vậy tôi đến trường mà không đánh răng.

今日は学校に行かないで、どこに行っていたの?

Hôm nay bạn đã đi đâu mà không đi học?

Xem thêm :

Tổng hợp ngữ pháp N5

Minnano Nihongo sơ cấp 2

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search