skip to Main Content
Ngữ Pháp もう した

Ngữ pháp もう した – Ngữ pháp N5

Ngữ pháp もう した  ( ngữ pháp mou shita ) là ngữ pháp N5 thường dùng, nắm vững kiến thức này sẽ giúp bạn học lên N4 đầy tự tin. Để hiểu rõ hơn hãy cùng Học tiếng Nhật 365 tìm hiểu về ngữ pháp này nhé:))

ngu phap 1 3

Ngữ pháp もう した  –  Ngữ pháp mou shita.

Ý nghĩa: Đã…chưa.

Cách dùng: Cho biết sự hoàn thành của một hành động hoặc sự kiện.

Từ nối:

V(肯定形 + 過去形)

Chú ý:

「もう〜ましたか?」の質問にまだ完了していないことを述べる場合は「いいえ、まだです」や「いいえ、まだ〜ていません」の形で答える。

Nếu bạn muốn nói rằng bạn chưa hoàn thành câu hỏi “Bạn đã làm… chưa?”, Hãy trả lời dưới dạng 「いいえ、まだです」 hoặc「いいえ、まだ〜ていません

Ví dụ:

A:もう昼ごはんを食べましたか。
B:はい、食べました。

A: Bạn đã ăn trưa chưa?
B : Vâng, tôi ăn rồi.

A:もう宿題をしましたか。
B:いいえ、まだです。

A: Bạn đã làm bài tập về nhà chưa?
B: Chưa, tôi chưa làm xong.

A:みなさん、もう京都には行きましたか?
B:はい、行きました。

A: Các bạn đã đến Kyoto chưa?
B: Vâng, tôi đến rồi.

A:もうレポートを出しましたか。
B:はい、さっき出しました。

A: Bạn đã nộp báo cáo của mình chưa?
B: Vâng, tôi vừa mới nộp nó cách đây một lúc.

A:もう映画始まった
B:ううん、まだだよ。

A: Phim đã bắt đầu chưa?
B: Chưa, chưa bắt đầu.

もうディズニーランドへは行きましたか。

Bạn đã đến Disneyland chưa?

え、トムさんもうテスト終わったの?

Tom, bạn đã hoàn thành bài kiểm tra của mình chưa?

旅行の準備はもうわった

Bạn đã chuẩn bị xong cho chuyến đi của mình chưa?

Xem thêm :

Tổng hợp ngữ pháp N5

Minnano Nihongo sơ cấp 2

 

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search