skip to Main Content

Ngữ pháp 捲る- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp 捲る – JLPT N1!

Ngữ pháp 捲る

Cấu trúc: V-ます+ 捲る

Ý nghĩa:  Liên tục

Ngữ pháp 捲る diễn tả ý nghĩa “làm nhiều”, khác với す ぎ る có nghĩa là “làm quá nhiều”.

Ngữ pháp 捲る dùng để nói về các hành động được thực hiện một cách quá mức, không tổ chức, không hợp lý mà liên tục lặp lại.

Ví dụ:

  • ベトナムにいた時はビールを飲みまくっていた。
    Hồi ở Việt Nam, tôi thường uống bia vô tội vạ.
  • 会うたびに砂糖さんはしゃべりまくるんだ
    Mỗi lần gặp tôi, cô Satou đều nói liên tục.
  • 今日は久しぶりの焼肉だ!野菜なんかじゃなくて肉を食べまくろう。
    Hôm nay lâu rồi mới ăn thịt nướng. Hãy ăn thịt cho thỏa thích, đừng ăn rau.
  • 佐藤さん、バーゲンセールで好きなブランドの洋服を買いまくったんだって。
    Nghe nói chị Sato đã mua rất nhiều đồ Âu hàng hiệu yêu thích trong buổi giảm giá.
  • 単語を覚えるために試験前はとにかく単語を書きまくったよ。
    Để nhớ từ vựng thì trước cuộc thi, tôi đã cứ viết rất nhiều từ vựng ra giấy.
  • 自分が一方的にしゃべりまくるという状況は避けた方が良いのです。
    Tốt hơn là tránh tình trạng bản thân tự nói suốt một mình.
  • 昨日、いちご狩りでいちごを採りまくった。
    Hôm qua, chúng tôi tha hồ hái dâu trong buổi đi hái dâu.
  • 彼は働きまくった。
    Anh ta đã làm việc điên cuồng.
  • 彼女はずっと一人でしゃべりまくった。
    Cô ta đã cứ huyên thuyên một mình suốt.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • あいつ、車を買うって、バイトしまくってるらしいよ。
    Nghe nói nó làm thêm điên cuồng vì nói là muốn mua xe ô tô đấy.
  • 失恋したぐらいで、やけになって食べまくる奴の気が知れないよ。
    Tôi thì không thể hiểu được những đứa cứ ăn uống điên cuồng chỉ bởi vì thất tình.
  • 3時間もカラオケで歌いまくって、声が出なくなった。
    Tôi hát hò karaoke suốt 3 tiếng đồng hồ đến mất cả giọng.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 今日は、一日食べまくるからね。
    cả ngày hôm nay tôi sẽ ăn thả phanh
  • 夏休みに入ったら、遊びまくりたい。
    Đến kì nghỉ hè, tôi muốn chơi hết mình
  • 働きまくってお金を貯ためても病気になったになっては元も子もない。
    cứ làm việc điên cuồng , tiết kiệm tiền rồi bị bệnh thì cũng chẳng có ý nghĩa gì.

Tham khảo: Giáo trình tiếng Nhật luyện thi N1

  • 漢字を書きまくって覚える。
    tôi luyện viết kanji liên tục để ghi nhớ
  • 彼はかわいい女の子に声をかけまくっていた
    Anh ấy không ngừng bắt chuyện với các em gái xinh đẹp

Xem thêm: Ngữ pháp ならまだしも

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search