skip to Main Content
Ngữ Pháp かたわら

Ngữ pháp かたわら- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp かたわら – JLPT N1!

Ngữ pháp かたわら

Cấu trúc:    N + の + かたわら 

                         Vる + かたわら 

Ý nghĩa: Ngoài – Vừa…vừa đồng thời- Bên cạnh

Là cách nói diễn tả ý nghĩa “vừa làm việc A cũng đồng thời làm việc B”. Không nhất thiết A và B phải diễn ra trong cùng một thời điểm nhưng phải diễn ra trong cùng một khoảng thời gian. Trong đó A và B là hạnh động – sự việc tiếp diễn trong  một khoảng thời gian nhất định chứ không phải là nhất thời.

Ngữ pháp かたわら là cách nói trang trọng, văn viết, được dùng nhiều trong email, thư từ…

Lưu ý: Ngữ pháp かたわら thường đi sau đó là những danh từ như  挨拶あいさつ、お見舞みまい、お礼れい、報告ほうこく 、お詫わび、散歩

Ví dụ:

  • 楽しそうにおしゃべりしている田中くんのかたわらで、田川さんはしょんぼりうつむいていた。
    Anh Tagawa gục đầu chán nản bên cạnh anh Tanaka đang nói chuyện vui vẻ.
  • 母が編み物をするかたわらで、女の子は折り紙をして遊んでいた。
    Đứa con gái chơi xếp giấy bên cạnh mẹ nó đang đan áo.
  • わたしは学校に通うかたわら、夜はスーパーで働いている。
    Tôi vừa đi học ở trường, tối về lại đi làm ở siêu thị.
  • 父は農業のかたわら、小さい店を経営している。
    Cha tôi vừa làm nông nghiệp vừa kinh doanh một cửa hàng nho nhỏ.
  • びっくりして、事情が分からない山田さんの傍ら、前に知っている中野さんが笑っている。
    Bên cạnh anh Yamada đang bất ngờ, không hiểu sự tình thì anh Nakano đã biết từ trước đang cười.
  • 暇な高橋さんの傍らで、忙しい私が仕事をしている。
    Bên cạnh anh Takahashi rảnh rỗi là tôi bận rộn đang làm việc.

Tham khảo: Lớp luyện thi cấp tốc N1

  • 僕たちの傍らで、2歳の子供が嬉しそうに遊んでいる。
    Bên cạnh chúng tôi là đứa bé hai tuổi đang chơi đùa một cách trông có vẻ vui vẻ.
  • 私は大学に通う傍ら、アルバイトもしている。
    Tôi bên cạnh việc học đại học thì còn đi làm thêm nữa.
  • あの人は俳優として活躍する傍ら、歌手として活躍している。
    Người đó bên cạnh việc hoạt động với tư cách diễn viên thì còn hoạt động với tư cách ca sĩ nữa.
  • 彼は本を訳す傍ら、本も書くことがある。
    Anh ta bên cạnh việc dịch sách thì cũng có lúc viết sách nữa.
  • 彼は研究のかたわら、その専門を生かして会社を興した。
    Cùng với nghiên cứu của mình, anh ấy đã phát huy chuyên môn và khôi phục lại công ty.
  • 林教授は大学で教えるかたわら、エッセイストとしても活躍している。
    Ngoài việc giảng dạy tại trường đại học, giáo sư Hayashi cũng hoạt động như một nhà chuyên viết tùy bút.
  • わたしは会社勤務のかたわら子どもたちにサッカーを教えています。
    Ngoài công việc chính là làm ở công ty thì tôi còn dạy đá bóng cho trẻ con.
  • 母は主婦としての仕事のかたわら日本語を教えるボランティアをしている。
    Mẹ tôi ngoài việc chính là nội trợ còn tham gia dạy tiếng Nhật tình nguyện
  • 母は数学を教えるかたわら翻訳の仕事もしている。
    Ngoài việc chính là dạy toán mẹ tôi còn làm thêm cả việc biên dịch.
  • 彼は創作活動のかたわらNPOの活動をしている。
    Ngoài hoạt động chính là sáng tác thì anh ấy cũng hoạt động tại các tổ chức phi lợi nhuận.
  • 山中さんは市役所に勤めるかたわら歌手としても活躍している。
    Anh Yamanaka ngoài công việc chính ở văn phòng thành phố còn hoạt động ca hát nữa.

Tham khảo: Phương pháp luyện nói tiếng Nhật hiệu quả

  • 彼は教師の仕事をするかたわら小説を書いている。
    Anh ấy ngoài việc chính là dạy học còn viết cả tiểu thuyết.
  • この人は私と付き合うかたわら、隣のクラスのランさんとも付き合っています。
    Người này ngoài tôi ra thì hắn còn cặp kè với bạn Lan ở lớp bên cạnh.
  • 彼女は会社勤めのかたわら、ボランティア活動に積極的に取り組んでいる。
    Ngoài công việc ở công ty, cô ấy cũng rất tích cực tham gia các hoạt động tình nguyện.
  • 松本潤は歌手としての活動のかたわら、俳優としても活躍している。
    Ngoài công việc làm ca sĩ, Matsumoto Jun cũng tham gia đóng phim.
  • 父は農業のかたわら、小さい店を経営している。
    Bố tôi ngoài làm nông ra thì cũng có kinh doanh một cửa hàng nhỏ.
  • 会社の仕事のかたわら、ダンスを習っています。
    Bên cạnh công việc ở công ty, tôi cũng đang học khiêu vũ.
  • 彼女は正社員として仕事をしているかたわら、一人で子ども二人も育ています。
    Cô ấy vừa làm việc toàn thời gian ở công ty vừa phải nuôi hai đứa con một mình.
  • 私の母は自分で編み物を習うかたわら、人にも教えている。
    Mẹ tôi vừa tự học đan mà vừa đồng thời cũng dạy cho người khác.
  • 僕は学校に通うかたわら、家業を手伝っている。
    Ngoài thời gian đi học ở trường thì tôi cũng giúp đỡ công việc kinh doanh của gia đình.

Xem thêm: Ngữ pháp ところを

 

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search