skip to Main Content
Ngữ Pháp かたがた

Ngữ pháp かたがた- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp かたがた – JLPT N1!

Ngữ pháp かたがた

Cấu trúc: N + かたがた

Ý nghĩa: Nhân tiện …, sẵn dịp …., đồng thời …..

Ngữ pháp かたがた diễn tả ý nghĩa “kết hợp làm cùng lúc cả hai việc A và B”. Đây là cách nói diễn tả hành động diễn tả hai hành động song song, xảy ra cùng một thời điểm. Khác với 「ついでに」「かたわら」diễn tả kết hợp hai sự việc nhưng không nhất thiết phải cùng một thời điểm, có thể diễn ra trước sau hoặc trong khoảng thời gian trống của một trong hai việc.

Ngữ pháp かたがた là cách nói trang trọng, văn viết, được dùng nhiều trong email, thư từ…

Lưu ý: Thường đi sau những danh từ như  挨拶あいさつ、お見舞みまい、お礼れい、報告ほうこく 、お詫わび、散歩

Ví dụ:

  • 見学かたがた祖父が入所している老人ホームを訪ねた。
    Nhân chuyến tham quan, tôi đã đến thăm viện dưỡng lão nơi ông tôi đang ở.
  • ご報告かたがた一度伺いたいのですが・・・。
    Tôi muốn đến thăm anh một lần nhân tiện cũng để báo cáo (công việc) …
  • 部長のお宅へお礼かたがたごあいさつに行こうと思っています。
    Tôi dự định đến nhà sếp vừa để cảm ơn vừa để chào hỏi xã giao luôn.
  • 叔母が体調を崩したと聞いたので、見舞いかたがた手伝いに行った。
    Nghe nói sức khỏe của cô yếu đi nên tôi đến thăm đồng thời để giúp đỡ cô.
  • 就職の報告かたがた近いうちに恩師を訪ねようと思っている。
    Tôi định sẽ sớm đến thăm thầy đồng thời báo cáo tình hình xin việc.
  • 散歩かたがた、友達を訪ねた。
    Nhân tiện đi dạo, mình đến thăm bạn bè luôn.
  • 入院中の大変お世話になって、退院出来たので、本日、ご挨拶かたがた、御礼申し上げます。
    Hôm nay, vừa là chào hỏi cũng như là để nói lời cảm tạ vì nhờ sự giúp đỡ tận tình trong thời gian nhập viện mà đã được ra viện.

Tham khảo: Lớp luyện thi cấp tốc N1

  • 毎朝、犬の散歩かたがた公園のごみ拾いをしている。
    Hàng sáng, nhân tiện dắt chó đi dạo tôi đi đổ rác luôn.
  • 卒業の報告かたがた、高校の時の先生のお宅をみんなで訪ねた。
    Nhân tiện báo cáo tốt nghiệp, mọi người đã thăm nhà giáo viên dạy cấp 3.
  • 父は私の結婚式で上京かたがた、昔の友人たちにも会うようだ。
    Nghe nói bố tôi nhân tiện đi Tokyo để dự lễ kết hôn của tôi cũng đã gặp một số bạn ngày xưa.
  • お礼かたがた、お子様の元気をお祝い申し上げます。
    Sẵn tiện cảm ơn thì tôi chúc sức khỏe của con ngài luôn.
  • 報告かたがた、皆の意見を聞きます。
    Sẵn tiện thông báo mà tôi hỏi ý kiến của mọi người luôn.
  • 出張かたがた、ニューヨークの景色を見に行く。
    Sẵn tiện đi công tác mà tôi đi ngắm cảnh vật của New York luôn.
  • 高橋先生が入院したようだ。お見舞いかたがた病院の近くの本屋に寄ってみます。
    Nghe nói thầy Takahashi nhập viện rồi. Sẵn tiện đi thăm bệnh thì tôi thử ghé hiệu sách gần bệnh viện luôn.
  • 散歩かたがた、近くの公園に花を見ましょう。
    Sẵn tiện đi bộ thì đi ngắm hoa ở công viên gần đấy luôn nhé.
  • ご挨拶かたがた、一言お礼を述べさせていただきます。
    Nhân tiện chào hỏi, tôi xin phép được bày tỏ lời cảm ơn.
  • この度、伺いたのは、結婚のご報告かたがた、先生に御礼申し上げます。
    Lần này, em đến vừa là để thông báo chuyện kết hôn vừa là để cảm ơn thầy ạ .

Tham khảo: Phương pháp luyện nói tiếng Nhật hiệu quả

  • 本日は先日のお詫びかたがたお伺いした次第です。
    Hôm nay tôi đến đây nhân tiện xin lỗi về việc hôm trước
  • お礼かたがた今後のことをご相談に参りました。
    Nhân tiện đến cảm ơn bạn thì tôi muốn trao đổi về chuyện sau này.
  • 4月より事務所が移動致しました。お知らせかたがたご挨拶申し上げます。
    Văn phòng sẽ chuyển từ tháng 4. Nhân tiện thông báo thì tôi muốn nói lời chào với bạn.
  • 本日はお礼かたがたお伺いました。
    Hôm nay tôi tới đây nhân tiện gửi lời cảm ơn anh.
  • 墓参りかたがた、幼友だちに会って来ようと思う。
    Tôi định một phần là ghé thăm mộ, hai là để gặp lại những người bạn cũ hồi thơ ấu
  • 先日、病気の友達のお見舞いかたがた、彼の新しい家を見てきました。
    Hôm nọ tôi đã có đến xem nhà mới của anh ta khi tôi đến thăm bệnh.
  • 明日ご挨拶かたがた、りんごをお届けにあがります。
    Ngày mai tôi sẽ đến chỗ anh, một là giao táo hai là để gửi lời chào hỏi
  • 夕涼みかたがた、図書館に寄ってみた。
    Sẵn xem như đi dạo mát, tôi đã thử ghé qua thư viện.
  • ごあいさつかたがた、お伺いしました。
    Tôi đến chơi cũng như là để chào hỏi mọi người.
  • 毎朝、犬の散歩かたがた公園のごみ拾いをしている。
    Sáng nào tôi cũng dẫn chó đi dạo và nhặt rác ở công viên.

Xem thêm: Ngữ pháp かたわら

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search