skip to Main Content
Ngữ Pháp からある/~からする/~からの

Ngữ pháp からある/~からする/~からの- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp からある/~からする/~からの- JLPT N1!

Ngữ pháp からある/~からする/~からの

Cấu trúc: 数詞 + ~からある/~からする/~からの + 名

Ý nghĩa: Phải hơn…/ Phải từ… trở lên

Ngữ pháp からある/~からする/~からの có chức năng nhấn mạnh số lớn về số hoặc lượng của danh từ đứng đằng sau. Ngữ pháp からある/~からする/~からのThường không sử dụng với thời gian hoặc các con số tương đối nhỏ.

Trường hợp liên quan đến trọng lượng, cự ly, độ lớn, số lượng… của sự vật thì dùng ~からある・~からの

Trường hợp liên quan đến giá cả thì dùng ~からする

Trường hợp liên quan đến số người thì dùng ~からの

Ví dụ:

  • 2トンからあるこの岩を、昔の人はどうやって運んだんだろう。
    Làm thế nào mà người xưa có thể vận chuyển được những khối đá nặng hơn 2 tấn này nhỉ?
  • 彼女は10万円からする服を、値段も見ないで何着も買って。
    Cô ấy mua không biết bao nhiêu bộ quần áo có giá phải hơn 10.000 yên mà chẳng thèm nhìn giá
  • そのデモには10万人からの人々が参加したそうだ。
    Phải từ 10.000 người trở lên tham gia vào cuộc biểu tình đó.
  • 今日のスピーチ大会には500人からの人が集まった。
    Có tới hơn 500 người đã tập trung tại cuộc thi diễn thuyết hôm nay.
  • この辺りは立地条件が良いので、最も安いものでも家賃は10万円からする
    Vì vị trí này rất tốt trong khu vực cho nên giá thuê rẻ nhất cũng từ 100.000 yên.
  • 彼女は40億円からする遺産を相続したそうだ。
    Cô ấy có vẻ sẽ được hưởng tài sản thừa kế trị giá lên đến 4 tỷ yên.
  • 新しい条例へ抗議するデモが行われ、200万人からの人々が通りに集まった。
    Biểu tình được tổ chức để phản đối sắc lệnh mới, có tới hơn 2 triệu người đã tập trung trên đường phố.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 100キロからある荷物を3階まで運ぶには、足腰の強い人が3人は必要だ。
    Để mang kiện hành lý hơn 100 kg lên tầng ba thì cần 3 người lực lưỡng.
  • 地震の被害を受けた地域に、十数名の専門家からある救援隊が派遣された。
    Một đội cứu hộ gồm hơn một chục chuyên gia đã được điều đến khu vực bị ảnh hưởng bởi trận động đất.
  • 2 メートルからある男が、突然、月の前に現れた。
    Một người đàn ông cao tới hơn 2 mét đột nhiên xuất hiện trước ánh trăng.
  • そのデモには20万人からの人が参加したそうだ。
    Người ta nói rằng đã có khoảng từ 200.000 người đã tham gia cuộc biểu tình.
  • 100キロからある荷物を5階まで運ぶには、足腰の強い人が3人は必要だ。
    Để mang được đồ vật từ hơn 100kg lên đến tầng 5 thì cần đến 3 người khỏe mạnh.
  • 今年のスピーチコンテストには1000人からの人が集まった。
    Tại cuộc thi hùng biện năm nay đã có hơn 1000 người tham gia.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • このマンションを改装するには1000万円からの資金が必要である。
    Để cải tạo lai căn nhà chung cư này cần có tới 1000 man tiền vốn.
  • 毎日、20キロメートルからある通勤を自転車で走っていた。
    Mỗi ngày tôi đạp xe hơn 20 km để đi làm.
  • 友人は2万円からする靴をいくつも持っている。
    Bạn thân của tôi có rất nhiều giày hơn 2 man.
  • この液体は危険な素質からある
    Cái chất lỏng này được cấu tạo từ nguyên tố nguy hiểm.
  • 2万円からする携帯電話を買いたい。
    Tôi muốn mua điện thoại di động trên 2 vạn yên
  • 30キロからある荷物は一人で運べない。
    Hành lý hơn 30 cân thì một người không mang được.
  • 体長4メートルからある魚を釣り上げられました。
    Tôi đã câu được con cá thân mình dài hơn 4 mét.
  • あの組織は平和のための20団体からある組織だ。
    Tổ chức đó là tổ chức vì hoà bình được cấu tạo từ hơn 20 đoàn thể.

Tham khảo: Giáo trình tiếng Nhật luyện thi N1

  • この土地は確かに色々メーリトがあるが、値段的には他のより2000万からの差もあるよ。買えそう?
    Miếng đất này tất nhiên là có nhiều lợi thế thật, thế nhưng mà chênh (đắt) hơn những mảnh đất khác những (hoặc hơn)2000 vạn yên đấy. Nhắm có mua được không vậy?
  • 彼は凄く力があって、100KGからある物も簡単に持ち上げたよ。
    Anh ấy khỏe lắm, đồ nặng những (hoặc hơn) 100Kg mà vẫn bê lên được dễ dàng ấy.
  • 姉はいつも可愛がってくれて、この間、3万円からするドレスも買ってくれたよ。
    Chị gái tớ lúc nào cũng chiều tớ, hôm trước còn mua cho tớ bộ váy có giá những(hoặc hơn) 3 vạn yên cơ đấy.
  • 私の故郷と日本は5千キロからある距離がある。
    Quê tôi và Nhật Bản cách nhau hơn 5000km.
  • 2トンからあるこの岩。
    Hòn đá này phải có hơn 2 tấn.
  • 毎朝晩、230件からある家に新聞を配らなければなりません。
    Mối tối tôi phải đi giao báo cho hơn 230 nhà.
  • 100キロからある荷物を3階まで運ぶには、足腰の強い人が3人は必要だ。
    Để khuân đồ hành lý nặng hơn 100kg này lên lầu 3 thì cần phải có 3 người khỏe mạnh.
  • 500 ページからある論文を 3 日間で読んだ。
    Tôi đã đọc một bài luận văn hơn 500 trang trong 3 ngày.
  • 身長2メートルからある男が、突然、目の前に現れた。
    Một người đàn ông cao hơn 2m bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.

Xem thêm: Ngữ pháp までもない

 

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search