skip to Main Content
Ngữ Pháp いかなる

Ngữ pháp いかなる

Ngữ pháp いかなる

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ phápいかなる. Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp này, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể để giúp bạn dễ phân biệt hơn với các mẫu ngữ pháp có nghĩa tương tự.

Ngữ pháp いかなる

Ý nghĩa:  … Thế nào cũng.

Cấu trúc:

いかなる N (+trợ từ)

Cách dùng:

+Ngữ pháp いかなる –  Có nghĩa là mức cao nhất của N, nhấn mạnh N nhằm nâng cao tính xác thực của sự việc.

+ Ngữ pháp JLPT N3

Ví dụ:

  • 彼はいかなる困難にも負けないほど強い精神力の持ち主だった。

Anh ấy là người có tinh thần mạnh mẽ đến nỗi khó khăn thế nào đi nữa cũng không khuất phục.

  • いかなる罰則も暴走族の取り締まりには効を奏さなかった。

Hình phạt nào đi nữa cũng không thành công trong việc khống chế bọn đua xe.

  • この制御システムは、いかなる非常事態にも対応できるよう綿密に作られている。

Hệ thống chế ngự này được thiết kế hoàn hảo đến mức có thể đối phó với bất kì tình huống bất thường nào.

  • いかなる賞賛の言葉も彼女の前では嘘になってしまうほど、彼女はすばらしかった。

Cô ấy tuyệt vời đến nỗi trước cô ấy, dù có tán thưởng thế nào cũng không thể nói hết sự thực.

  • いかなる場合も希望を捨ててはならない。

Trường hợp thế nào thì cũng không được từ bỏ hy vọng.

  • いかなる病も直す薬などない。

Dù thuốc nào cũng không chữa khỏi bệnh.

  • いかなる困難が立ちはだかろうとも、ひるむことなく乗り越えます。

Khó khăn thế nào thì cũng sẽ cố vượt qua mà không do dự.

  • いかなる事が起こったとも知らせて来ない。

Thế nào thì tôi cũng không cho bạn biết những chuyện đã xảy ra.

 

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa Ngữ pháp  いかなる. Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên ghé: https://hoctiengnhat365.com/ vì chúng tôi sẽ còn quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thú vị khác.

Xem thêm:

Tổng hợp Ngữ pháp N3

 Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

 Khóa học N3 cấp tốc

Luyện thi JLPT N3 cấp tốc

*Nếu bạn nào có ý định luyện thi tại nhà hoặc muốn ôn tập nhiều hơn thì có thể tham khảo một số bộ sách luyện thi tại link này nhé Sách Luyện Thi Tiếng Nhật N3 !!!!!!!

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search