skip to Main Content
Ngữ Pháp がてら

Ngữ pháp がてら- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp がてら – JLPT N1!

Ngữ pháp がてら

Cấu trúc:  N + がてら

                 Vます + がてら

Ý nghĩa : Tiện thể, nhân thể.

Ví dụ:

  • 引っ越ししてきてから2週間ほどの間、私は運動がてら近所の町を歩き回った。

→ Trong khoảng thời gian 2 tuần sau khi chuyển nhà tới đây, nhân tập thể dục, tôi thường đi vòng quanh xem phố xá luôn.

  • 散歩がてら、パンを買いに行こう。

→ Nhân tiện đi dạo, mình đi mua bánh mì luôn đi.

  • 買い物がてら、そのへんをぶらぶらしない?

→ Nhân thể đi mua đồ, mình đi quanh xem khu vực này đi.

  • 旅行しがてら、そこの葉書きを集める。

→ Đi du lịch nhân tiện sưu tầm bưu thiếp của nơi đó.

  • 美術館に見学しがてら、知り合いの家に訪問します。

→ Đi tham quan bảo tàng nhân tện ghé thăm nhà người quen.

Tham khảo: Lớp luyện thi cấp tốc N1

  • 新しい文型を勉強しがてら、習った文法を復習します。

→ Học mẫu câu mới nhân tiện ôn tập ngữ pháp cũ.

  • 散歩がてら、近くの公園に遊びに行ってみよう。

→ Thử đi bộ nhân tiện đi tới công viên gần đó chơi xem.

  • スーパーに行きがてら、本屋に行きましょう。

→ Đi siêu thị nhân tiện đi vào tiệm sách luôn nhé.

  • 買い物がてら、郵便局に行った。 

→ Tiện thể đi mua sắm tôi đã tới Bưu điện.

  • 観光がてら、京都に住んでいる昔の友達にもあってこよう。

→ Tiện thể đi tham quan chúng ta cùng gặp người bạn ngày xưa sống ở Kyoto.

Tham khảo: Phương pháp luyện nói tiếng Nhật hiệu quả

  • 桜を見がてらとなりの駅まで歩いた。 

→ Chúng tôi đi ngắm hoa, tiện thể đã đi bộ đến nhà ga bên cạnh.

  • 散歩がてら、ちょっとタバコを買いに行ってきます。 

→ Tiện thể đi dạo, tôi sẽ ghé mua thuốc là rồi về.

  • 週末にはドライブがてら、新しい博物館まで行ってみようと思う。

→ Cuối tuần, tiện thể lúc lái xe tôi dự định sẽ đến thử viện bảo tàng mới.

  • 外に行きがてら、手紙を出してきてくれないか。

→ Nhân tiện đi ra ngoài thì gửi giúp anh lá thư này luôn nhé.

  • 友達を駅まで送りがてら本屋に行ってきた。

→ Tiện thể đưa người bạn đến nhà ga, tôi đã ghé vào hiệu sách rồi về.

Xem thêm: Ngữ pháp かたがた

Bài viết ngữ pháp がてら đến đây là kết thúc. Mong rằng bạn đọc có thể tìm thấy những thông tin bổ ích thông qua bài viết này.

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back To Top
×Close search
Search