skip to Main Content
Ngữ Pháp べくもない

Ngữ pháp べくもない- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp べくもない- JLPT N1!

Ngữ pháp べくもない

Cấu trúc: Vる + べくもない

Ý nghĩa: Việc…là không thể làm được

Ngữ pháp べくもない diễn tả khả năng hoàn toàn không có, có muốn cũng không được.

Ngữ pháp べくもない là cách nói trang trọng, có tính văn cổ, ngày nay không được sử dụng nhiều.

Trong ngôn ngữ văn chương (文語) thì sử dụng 「べくもなし」. Đôi khi còn gặp dưới hình thức 「べうもなし」do biến âm.

Chú ý: Có thể được sử dụng thay bằng cách nói:「できるわけがない」「できるはずがない」

Ví dụ:

  • 優勝は望むべくもない
    Không thể hi vọng vô địch được.
  • 突然の母の死を、遠く海外にいた彼は知るべくもなかった
    Anh ấy đang ở nước ngoài xa xôi như thế, làm sao biết được việc mẹ mất đột ngột.
  • 出来うるべくもない程度.
    Mức độ không thể làm được.
  • 今、家から学校まで歩くのは間に合うべくもない
    Bây giờ mà đi bộ từ nhà tới trường thì không thể kịp được.
  • 彼の言ったことを全部知るべくもない
    Không thể nào biết hết những lời anh ta nói được.
  • 彼女は全力を尽くしてもこの仕事ができないだろう。頼むべくもない
    Cô ấy có lẽ dù đổ hết sức lực cũng không thể làm được việc này. Tôi không thể nhờ cậy được rồi.
  • 日本からアメリカまで行くのは、一日中車で行くべくもないよ
    Từ Nhật Bản mà đi tới Mỹ thì không thể đi trong 1 ngày bằng ô tô đâu.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 彼の一人で私たちのグループを勝つべくもないよ
    Một mình anh ấy thì không thể thắng nổi nhóm chúng tôi đâu.
  • 突然の母の死を、遠く海外にいた彼は知るべくもなかった
    Anh ấy đang ở nước ngoài xa xôi như thế, làm sao biết được việc mẹ mất đột ngột.
  • 宇宙人の存在は否定するべくもない
    Sự tồn tại của người vũ trụ (người ngoài hành tinh) cũng không thể nào phủ định được.
  • 状況から見て、この男が犯人であることは不定すべくもない事実であろう。
    Xem tình hình này, việc cậu trai đó là hung thủ là sự thật đương nhiên không thể phủ định được rồi còn gì.
  • その絵は偽物であることなど、素人のわたしは知るべくもなかった
    Dân nghiệp dư như tôi đương nhiên là không thể biết được bức tranh đó có phải đồ giả hay không rồi.
  • この絵が偽者であることなど、素人のわたしは知るべくもない
    Một người nghiệp dư như tôi thì làm sao biết được đây là bức tranh giả.
  • 彼がこの師を得たこと、それは望むべくもない人生の幸運事だった。
    Anh ấy đã tìm được người thầy này. Đó là điều may mắn trong cuộc đời mà có mơ cũng không được.
  • アメリカ人の映画作りの見事さは日本人など比ぶべくもない
    Trình độ làm phim tuyệt vời của người Mỹ thì người Nhật làm sao có thể so sánh được.
  • 将来社長になろうなんて望むべくもない
    Làm sao mà có thể hi vọng thành giám đốc trong tương lai được.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 当時母がどんな気持ちだったのか、子供の私には知るべくもないことだった。
    Một đứa bé như tôi làm sao mà có thể hiểu được cảm xúc của mẹ tôi vào thời gian đó.
  • これ以上の待遇は望むべくもないのに、なぜ転職など考えるのだろう。
    Dù chế độ đãi độ không thể trông mong gì hơn thế mà tại sao anh ta vẫn nghĩ đến chuyện chuyển việc nhỉ.
  • 彼のすぐれた能力には到底及ぶべくもない
    Với trình độ vượt trội của anh ta thì làm sao đạt đến được.
  • アジアが世界経済の鍵であることは、疑うべくもない
    Việc Châu Á là chìa khóa cho nền kinh tế thế giới là chuyện không có gì phải nghi ngờ.
  • 多勢に無勢では勝つべくもない
    Ít người thì làm sao có thể thắng được nhiều người.
  • そのようなことは望むべくもない
    Chuyện như thế thì không thể hi vọng gì được.

Xem thêm: Ngữ pháp べからず/べからざる

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search