skip to Main Content
Ngữ Pháp べく

Ngữ pháp べく- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp べく – JLPT N1!

Ngữ pháp べく

Cấu trúc:  (辞書形) + べく

chú ý: する+べく → すべく・するべく

Ý nghĩa: Vì mục đích … nên làm, quyết làm …

Ngữ pháp べく là cách nói diễn đạt ý định sẽ làm thế đạt được một mục đích nào đó.  Đây là cách nói trang trọng, mang tính văn viết, lối nói cổ nhưng vẫn được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.

Vì là lối nói thể hiện ý định của người nói nên vế sau không đi với các câu dạng tác động đến người khác như nhờ vả, mệnh lệnh, cấm đoán, rủ rê…

Chú ý: Ngữ pháp べく là hình thức liên dụng của trợ từ 「べし」. Chủ ngữ trước và sau giống nhau.

Ví dụ:

  • これを田中さんに知らせるべく、メールを書いた。
    Tôi đã viết mail để thông báo điều này cho anh Tanaka.
  • アルバイトを始めるべく、彼は必要な書類をそろえた。
    Anh ấy đã chuẩn bị những giấy tờ cần thiết để bắt đầu việc làm thêm.
  • 中学校の同窓会に参加すべく、私はふるさとに帰った。
    Tôi trở về quê để tham gia họp lớp trung học.
  • 介護ロボットを開発すべく、私達は今日も実験を続ける。
    Chúng tôi ngày nào cũng tiến hành thí nghiệm để phát triển robot điều dưỡng.
  • 新型の機械を購入するべく、社長は色々調べている。
    Giám đốc đang tìm hiểu rất nhiều thứ để mua được máy đời tiên tiến nhất.
  • 彼はサッカー選手になるべく、毎日厳しい練習をしている。
    Anh ấy luyện tập chăm chỉ mỗi ngày để trở thành cầu thủ bóng đá.
  • 彼は一日も早く借金を返すべく、必死で働いている。
    Anh ấy cố gắng làm việc để có thể nhanh chóng trả được khoản nợ dù là sớm hơn 1 ngày.
  • ウイルスの感染経路を明らかにすべく調査が行われた。
    Một cuộc khảo sát đã được tiến hành để làm rõ đường lây nhiễm của virus.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 開幕式に間に合わせるべく突貫工事が行われている。
    Một công trình ngầm đang được tiến hành để kịp thời cho lễ khai mạc.
  • そこで、サービスの状態を改善すべく迅速な処置を取っていただけるようお願い致します。
    Vì thế, tôi đề nghị quý công ty hãy nhanh chóng xử lý để cải thiện tình trạng dịch vụ.
  • エンジニアになる べく一生懸命勉強した。
    Tôi đã học tập chăm chỉ để có thể trở thành kỹ sư.
  • プロの歌手になるべく、週に3回ダンスを習っています。
    Để trở thành ca sĩ chuyên nghiệp, tôi đang đi học khiêu vũ 3 buổi một tuần.
  • 日本へ留学するべく、貯金をしています。
    Tôi đang tiết kiệm tiền để có thể du học Nhật Bản.
  • 定年退職後、海外に移住すべく、今からお金をためています。
    Để sang định cư ở nước ngoài sau khi về hưu, tôi để để dành tiền ngay từ bây giờ.
  • 警察官は男を逮捕すべく追いかけた。
    Viên cảnh sát đã đuổi theo để bắt người đàn ông đó.
  • 開幕式に間に合わせるべく突貫工事が行われている。
    Tiến độ xây dựng đang được đẩy nhanh để kịp lễ khai mạc.
  • 彼はこの十年間人生を立て直し、暴力に満ちた過去を消すべく、つとめてきた。
    Trong 10 năm qua, ông ấy đã nổ lực làm lại cuộc đời để xóa bỏ quá khứ đầy bạo lực của mình.
  • 恩師に会うべく、久し振りに母校を訪れた。
    Đã lâu rồi tôi mới đến thăm lại trường cũ để gặp lại người thầy cũ của mình.
  • ウイルスの感染経路を明らかにすべく、調査が行われた。
    Một cuộc điều tra đã được tiến hành để làm rõ nguồn ô nhiễm.
  • 彼は一日も早く借金を返すべく、必死で働いている。
    Ông ta làm việc miệt mài để trả được nợ càng sớm càng tốt.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 兄は締め切りに間に合わせるべく、昼も夜も論文に取り組んでいる。
    Để kịp với hạn chót nộp bài, anh trai tôi làm việc ngày đêm với luận văn của mình.
  • 彼はサッカー選手になるべく、毎日厳しい練習をしている。
    Cậu ấp tập luyện chăm chỉ mỗi ngày để trở thành một cầu thủ bóng đá.
  • 友人を見舞うべく、病院を訪れた。
    Tôi đã đến bệnh viện để thăm một người bạn.
  • 田中氏は記者会見場に向かうべく、上着を着て部屋を出た。
    Ông Tanaka đã mặc áo khoác, rời khỏi phòng để đến chỗ phòng họp báo.
  • 彼女は新しい気持ちで再出発するべく、長野県の山村に引っ越して行った。
    Cô ấy đã chuyển đến sống ở một ngôi làng trên núi của tỉnh Nagano để thay đổi cũng như làm lại từ đầu.
  • ひとこと鈴木さんに別れの言葉を言うべく、彼のマンションを訪れたのですが、彼は既に出発した後でした。
    Tôi đến nhà anh Suzuki để nói một lời tạm biệt với anh ấy nhưng trước đó anh ấy đã rời khỏi.
  • ラムさんを迎えるべく空港^まで行ったが、会えなかった。
    Tôi đã đến sân bay để đón anh Lâm nhưng đã không gặp anh ấy.

Xem thêm: Ngữ pháp んがため(に)

 

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search