skip to Main Content
Ngữ Pháp べからず/~べからざる

Ngữ pháp べからず/~べからざる- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp べからず/~べからざる- JLPT N1!

Ngữ pháp べからず/~べからざる

Cấu trúc: Vる + べからず

Ý nghĩa: không được, không nên; cấm

Ngữ pháp べからず/~べからざる không phải điều có thể sử dụng cho tất cả các động từ, mà chỉ sử dụng trong một số trường hợp nhất định 「許すべからざる行為」(hành vi không thể tha thứ),「欠くべからさる人物](nhân vật không thể thiếu)
Ngữ pháp べからず/~べからざる là cách nói trang trọng, mang tính văn viết.
Chú ý: あり得べからざる = あるはずがない/あってはならない。

Ví dụ:

  • 経営者にとって決断力は欠くべからざるものである。
    Đối với nhà kinh doanh, năng lực quyết đoán là điều không thể thiếu.
  • 芝生に立ち入るべからず
    Không được phép đi vào bãi cỏ.
  • 政治家がその地位を利用して私腹を肥やすのは、許すべからざる犯罪だ。
    Việc nhà chính trị lợi dụng địa vị của mình để sinh lợi cho bản thân là tội không thể tha thứ được.
  • 犬に小便させるべからず
    Không được cho chó tè bậy
  • 芝生に入るべからず
    Không được dẫm lên cỏ
  • 落書きするべからず
    Không được vẽ bậy
  • 基礎のことを忘れるべからざる
    Không được quên những điều căn bản.
  • 学生は先生にひどい言葉を使って皮肉するのはあり得べからざる行動です。
    Việc học sinh dùng những từ ngữ tồi tệ để xúc phạm giáo viên là hành độgn không thể có được.
  • 親でも子供を激しく叱るべからざる人です。
    Dù là bố mẹ nhưng không phải người có thể mắng con cái một cách gay gắt.
  • そこは誰でも入るべからざるところです。
    Kia là nơi không phải ai cũng có thể vào được.
  • 首相は自由に発言するべからざる人です。
    Thủ tướng là người không được tự do phát ngôn.
  • 微笑が第一に美人に欠くべからざる一要素だと思う。
    Tôi nghĩ rằng nụ cười là yếu tố đầu tiên không thể thiếu đối với một người đẹp.
  • 悪いことをしたからと言って子供への体罰をするのは、許すべからざる行為だ。
    Phạt đòn con trẻ chỉ vì làm điều xấu là hành vi không chấp nhận được.
  • 経営者にとって決断力は欠くべからざるものである。
    Khả năng quyết đoán là điều không thể thiếu đối với một người quản lý.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • A国軍隊の駐留が憲法第9条第2項に違反し許すべからざるものである。
    Việc đóng quân của lực lượng quân đội nước A là một hành vi không thể chấp nhận được, đã vi phạm Khoản 2, Điều 9 của Hiến pháp.
  • いかなる理由があったにせよ、景観が一般市民に暴行を加えるなど、あり得べからざる異常事態だ。
    Cho dù có bất kỳ lí do nào đi chăng nữa, cảnh sát có hành động bạo lực với dân chúng là một tình trạng bất thường, không thể có được.
  • 大臣の地位を利用して、企業から多額の金を受け取るなどは、政治家として許すべからざる犯罪行為である。
    Lợi dụng chức bộ trưởng để nhận một khoản tiền lớn từ doanh nghiệp…, với vai trò là một nhà chính trị, đây là hành vi tội phạm không thể tha thứ được.
  • いかなる理由ががあったにせよ、テロ行為などは人道上許すべからざる行為である。
    Cho dù có bất kỳ lý do nào đi chăng nữa, hành vi khủng bố…là một hành vi không thể tha thứ được về mặt nhân đạo.
  • 現代の社会にはパソコンは欠くべからざる存在となっている。
    Trong xã hội hiện đại, máy tính cá nhân đã trở thành thứ không thể thiếu.
  • 彼は、学生として許すべからざる行為を行ったとして退学させられた。
    Cậu ta đã thực hiện một hành vi không được phép đối với một sinh viên nên đã bị đuổi học.
  • 川端康成は日本の文学史上、欠くべからざる作家だ。
    Kawabata Yasunari là một nhà văn không thể thiếu trong lịch sử văn học Nhật Bản.
  • ペンキ塗り立て。手を触れるべからず
    Sơn mới quét. Cấm chạm tay vào!

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 許可なくして立ち入るべからず〔表示〕
    Không được vào khi không được cho phép!
  • 洗剤を混ぜて使うべからず
    Không được hòa tan sử dụng chung với chất tẩy rửa!
  • 危険!工事中につき、立ちいるべからず
    Nguy hiểm! Vì công trình đang thi công, cấm vào!
  • これより先、危険! 入るべからず
    Phía trước nguy hiểm! Cấm vào!
  • 陳列品に手を触れるべからず〔表示〕
    Không được chạm tay vào vật trưng bày (Thông báo)
  • 初心、忘るべからず。〔諺〕
    Không được quên ý định ban đầu của mình trong bất kỳ việc gì! (Thành ngữ)
  • 入り口の看板に『危険、入るべからず。危ない』って書いてあるよ。
    Trên bảng ở cửa ra vào có ghi “Nguy hiểm, cấm vào! Nguy hiểm!” đấy.
  • 『ここで釣りをするべからず』という立て札が立っているのに、何人か釣りをしている人がいる。
    Mặc dù có tấm bảng ghi “Cấm câu cá ở đây!” nhưng vẫn có một số người đang ngồi câu.
  • 無用の者立ち入るべからず
    Không phận sự miễn vào!
  • 関係者以外立ち入るべからず
    Không phận sự miễn vào!
    (Ngoài những người liên quan, cấm vào!)
  • 一寸の光陰軽んずべからず。〔諺〕
    Không có gì quý giá hơn thời gian. (Thành ngữ)
    (Không được lãng phí thời gian dù chỉ một giây)
    Thời gian là vàng bạc.
  • 働かざる者食うべからず。〔諺〕
    Muốn ăn phải lăn vào bếp! (Thành ngữ)
    (Kẻ không làm việc thì không được ăn)
    Có làm thì mới có ăn!
  • 録音中。ノックするべからず
    Đang thu âm. Cấm gõ cửa!

Xem thêm: Ngữ pháp まじき

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search