skip to Main Content
Ngữ Pháp ~ば~で/~なら~で/~たら~たで

Ngữ pháp ~ば~で/~なら~で/~たら~たで- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp ~ば~で/~なら~で/~たら~たで – JLPT N1!

Ngữ pháp ~ば~で/~なら~で/~たら~たで

Cấu trúc: (動) ば形/たら + (動)た形 + で
     (イ) 形ければ + (イ) 形い + で/ (イ) 形かったら + (イ) 形かった + で
     (ナ) 形‐なら + (ナ) 形 + で 

Ý nghĩa: Cho dù ở tình trạng … đi nữa thì cũng không tốt hoặc không xấu như những gì đã tưởng tượng

Ngữ pháp ~ば~で/~なら~で/~たら~たで  nêu lên hai sự việc tương phản nhau.

Lưu ý: Ngữ pháp ~ば~で/~なら~で/~たら~たで là lối nói lặp lại 2 lần cùng một động từ hoặc tính từ.

Ví dụ: 

  • 財産があれあったで、面倒なこともある。
    Dù có của cải thì vẫn có chuyện phải lo.
  • 引っ越しの前も大変だったが、引っ越したら引っ越したで、またやらなければならないことがたくさんある。
    Trước khi chuyển nhà đã mệt rồi, đến lúc chuyển xong thì lại có lắm việc phải làm.
  • 食材がなかったらなかったで、簡単な料理で済ませましょう。
    Không có nguyên liệu thì nấu món đơn giản thôi.
  • 退職前は毎日忙しくて大変でしたが、暇になってみると、暇なら悩みも出てくるものです。
    Trước khi nghỉ việc thì ngày nào cũng bận rộn nên mệt lắm, xong đến khi thảnh thơi thì lo lắng lại đến.
  • 家は広い方がいいが、広けれ広い、掃除は大変だ。
    Nhà rộng thì tốt đấy nhưng mà nếu rộng quá thì dọn mệt lắm.
  • 今日は仕事、何時に終わるかわからないんだけど、終電に乗れなかったら乗れなかったで、友達のうちに泊まるから大丈夫だよ。
    Hôm nay không biết là mấy giờ mới xong việc nhưng nếu trễ chuyến tàu điện cuối cùng thì anh sẽ ngủ lại nhà bạn, không sao đâu.
  • 学生時代は学費だ合宿だとお金がかかり、就職したらたで給料だけで生活できず、親に頼ってしまい申し訳ない。
    Hồi sinh viên thì tốn tiền cho chuyện học phí, tập huấn thực tập này nọ, nhưng khi đi làm rồi thì chỉ với tiền lương vẫn không đủ sống, thấy có lỗi khi dựa vào bố mẹ quá.
  • 深いプールでの事故は想像しやすいが、浅かったら浅かったで、飛び込みなどによる事故の心配がある。
    Tai nạn ở hồ bơi sâu thì dễ hình dung rồi, nhưng ở các hồ cạn thì vẫn có những tai nạn do nhảy vào hồ này nọ.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 料理をしてと頼めば手を切るし、引っ越しを手伝ってもらったらもらったで腰が痛いなんて言われるし、もうあの人に頼むのは止そう。
    Nhờ nó nấu ăn thì lại cắt vào tay, khi nhờ phụ chuyển đồ đạc thì lại than đau lưng, thôi sẽ khỏi nhờ nó nữa.
  • A「傘、持って行く?」
    Mang dù theo nhé?
    B「邪魔だよ。雨が降ったら、降ったで、買えばいいよ。」
    Phiền lắm. Khi nào mưa thì mua cũng được.
  • 彼女ったら、メールの返信が遅いと文句を言うし、早かったら早い「ちゃんと読んでないじゃない?」って疑うんだ。
    Cô ấy mà hễ trả lời mail trễ là lại phàn nàn, mà trả lời sớm thì lại ngờ vực rằng “chắc chưa đọc kỹ đúng không?”.
  • 家賃が高いのも困るけど、安かったら安かったで何か問題がありそうで不安だよね。
    Tiền thuê nhà đắt quá thì cũng khổ thật, nhưng cũng lo là nếu rẻ quá thì chắc sẽ có phát sinh vấn đề gì đó nhỉ.
  • 部屋にほこりがたまれば文句を言うし、掃除をしたらたで、「勝手に入った」と怒るし、まったく高校生の息子は扱いにくい。
    Phòng có bụi thì lại phàn nàn, mà nếu dọn dẹp thì lại giẫn dỗi rằng “tự ý vào phòng”, thiệt không biết phải thế nào với thằng con trai học cấp 3 của tôi.
  • 平社員のときは給料が少なくて困ったけど、昇進しべく昇進したで付き合いも増えるし、やっぱり金はたまらない。
    Hồi còn làm nhân viên quèn thì cũng khốn đốn vì lương ít, nhưng đến khi lên chức rồi thì lại giao thiệp rộng hơn cho xứng với cương vị, rốt cuộc tiền cũng chẳng để dành dược mấy.
  • 母は寒がりで冬が苦手だが、それでは夏が好きかというとそうではない。暑かったら暑かったで文句を言っている。
    Mẹ tôi không chịu được lạnh nên rất ngại mùa đông, nhưng không phải là bà thích mùa hè. Gặp trời nóng thì bà lại than phiền theo kiểu trời nóng.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 息子には大学に受かってほしいが、受かったら受かったでお金が要って大変だ。
    Tôi rất mong đứa con trai của mình thi đỗ vào đại học, nhưng đỗ rồi thì cũng lại vất vả tốn tiền theo với chuyện đỗ rồi.
  • 金というのはあったらあったで使うし、なかったらないで何とかなるものだ。
    Tiền bạc là thứ nếu có thì sẽ xài theo lối có, mà nếu không có thì cũng xoay xở được theo lối không có.
  • 自動車はあれば便利だが、なかったらなかったで何とかなるものだ。
    Xe hơi là thứ nếu có thì cũng tiện, mà nếu không có thì cũng có thể xoay xở theo cách không có, thế nào rồi cũng xong.
  • A「お宅は広い庭があって羨ましいですね。」
    Nhà anh có vườn rộng thích nhỉ.
    B「いえ。庭があれあったで、手入れに時間もお金もかかるので…。」
    Không đâu. Khi có vườn rộng thì lại phải tốn thời gian và tiền bạc để chăm sóc nữa.
  • 結婚式なんて、しなけれしない別に構わないという人もいる。
    Cũng có một số người cho rằng, tổ chức lễ cưới hay không thì cũng chẳng sao.
  • スーツケースは、小さけれ小さい不便だし、大きければ大きいで邪魔になる。
    Vali hành lý nhỏ thì lại bất tiện, nhưng nếu to thì lại cồng kềnh.

Xem thêm: Ngữ pháp べく

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search