skip to Main Content
なくてすむ

なくてすむ nakutesumu ngữ pháp N3

なくてすむ(なくて済む) là mẫu ngữ pháp thường gặp trong JLPT N3, nhiều Bạn gặp mẫu ngữ pháp này nhưng không hiểu cách dịch. Bài viết này sẽ hướng dẫn Bạn cách dùng và dịch ngữ pháp này nhé.

なくてすむ

なくてすむ nakutesumu

Ý nghĩa: 〜しなくてもいい / 〜なくても問題はない (không cần phải làm cũng được)

Công thức:

動ない形+ずに済む
動ない形+ないで済む
動ない形+なくて済む

Ví dụ:

・お店の商品を壊してしまったが、必死に謝ったらお金を払わずに済んだ

Tôi đã làm vỡ sản phẩm trong cửa hàng, nhưng sau khi thật tình xin lỗi, tôi không phải trả tiền.

・遅刻してしまったが、きちんと理由を説明したら怒られずに済んだ

Tôi đã đến muộn, nhưng không bị tức giận sau khi tôi giải thích lý do hợp lý

・今年の夏は涼しかったので、エアコンをあまり使わずに済んだ

Mùa hè năm nay mát mẻ nên tôi không phải dùng điều hòa nhiều.

・人身事故で電車が遅れたが、あまり待たないで済んだ

Chuyến tàu bị hoãn do tai nạn chết người, nhưng tôi không phải đợi quá lâu.

・ホテルがどこも満室だったかが、知り合いが泊めてくることになったので、野宿せずに済んだ

Tôi không phải ở lại trại vì người quen của tôiđã cho tôi trọ, mặc dù khách sạn đã kín chỗ

・期末試験、71点だったので、なんとか補講を受けずに済みました

Vì tôi đạt 71 điểm trong kỳ thi cuối kỳ, tôi đã không phải tham gia các lớp học bổ sung.

Xem thêm: tổng hợp ngữ pháp N3

・インターネットで間違って違う商品を注文してしまったが、返品できたので、お金を無駄にせずに済みました。

Tôi vô tình đặt mua nhầm một sản phẩm trên Internet, nhưng vì có thể trả lại, vì vậy tôi không lãng phí tiền của tôi.

・学校では皆、同じ制服を着るので、服のことで悩まずに済みます

Ở trường, tất cả mọi người đều mặc đồng phục giống nhau, vì vậy bạn không phải lo lắng về trang phục.

・予約しておいたおかげで、待たずに済みました

Nhờ đặt trước, tôi đã không phải chờ đợi.

Xem thêm: luyện thi N3

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search