skip to Main Content

Kanji : Kiến (見)

Kanji : Kiến (見)

Kanji : Kiến (見)
Kanji : Kiến (見)

Onyomi: KEN

Kunyomi: mi(ru), mi(eru), mi(seru)

Từ vựng :

見せる (được nhìn thấy)

 

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search