skip to Main Content

KANJI : Điền (田)

KANJI : Điền (田)

KANJI : Điền (田)
KANJI : Điền (田)

Âm On : テン

Âm Kun :

Nét :    5 Nét

Từ vựng :

田 : Ruộng

田舎 : Nông thông, quê

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search