skip to Main Content
Giao Tiếp Tiếng Nhật Trong Nhà Hàng

Giao tiếp tiếng nhật trong nhà hàng

Giao tiếp tiếng nhật trong nhà hàng – Xin chào các bạn. Trong số những tập đoàn, công ty nước ngoài đổ bộ về Việt Nam đầu tư vào những năm gần đây thì Nhật Bản đã chiếm đại đa số. Bởi lẽ đó người Việt đã có cơ hội tiếp cận văn hoá, ẩm thực, cách sống của Nhật Bản nhiều hơn trước kia. Đặc biệt là các quán ăn, nhà hàng Nhật bản mọc lên nhiều như nấm đã khiến nhu cầu làm thêm của các bạn sinh viên, người muốn tìm việc tại đây tăng cao.

restaurant to another world 2

Chính vì thế mà ở bài viết này, tiếng Nhật Daruma xin gửi đến bạn những mẫu câu, đoạn hội thoại và từ vựng liên quan đến chủ đề giao tiếp tiếng Nhật trong nhà hàng nhé.

Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trên mọi phương diện : sinh hoạt hằng ngày, mua sắm, các tình huống tại ngân hàng, bệnh viện…hãy tham khảo qua sách 1800 câu đàm thoại tiếng Nhật phổ biến nhất.

Từ vựng liên quan giao tiếp tiếng nhật trong nhà hàng

 

日本語

ベトナム語

ランチBữa trưa
メニューmenu
料理(りょうり)Nấu ăn
満席(まんせき)Hết chỗ trống
喫煙席(きつえんせき)Khu vực hút thuốc
禁煙席(きんえんせき)Khu vực không được hút thuốc
行列(ぎょうれつ)Đoàn người
ウェイターBồi bàn nam
ウェイトレスBồi bàn nữ
おすすめMón gợi ý
食べ放題(たべほうだい)Buffet
飲み放題(のみほうだい)Buffet nước uống
飲み会(のみかい)Tiệc nhậu
歓迎会(かんげいかい)Tiệc chào mừng
送別会(そうべつかい)Tiệc chia tay
勘定(かんじょう)Hoá đơn
レジQuầy tính tiền

 

*Động từ giao tiếp tiếng nhật trong nhà hàng

日本語

ベトナム語

注文する(ちゅうもんする)Gọi món
並ぶ(ならぶ)Xếp hàng
外食する(がいしょくする)Đi ăn ở ngoài
注文を取る(ちゅうもんする)
注文を受ける(ちゅうもんをうける)
Gọi món
残す(のこす)Để lại đồ ăn
注ぐ(そそぐ)Đổ, chảy
こぼすLàm đổ
乾杯する(かんぱいする)Cạn ly
酔っぱらう(よっぱらう)Say
騒ぐ(さわぐ)Gây ồn
奢る(おごる)Chiêu đãi
割り勘にする(わりかんにする)Phần ai nấy trả

notyimyamcafe

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng nhật trong nhà hàng

日本語

ベトナム語

何名様ですか?Có bao nhiêu người trong buổi tiệc?
お飲物Đồ uống (lịch sự)
ご注文はお決まりですか?Bạn đã quyết định được món cần gọi chưa ?
…をください。Làm ơn….
…をお願いします。Làm ơn…..
オススメGợi ý
お勘定Hoá đơn
お会計Hoá đơn
一緒にCùng nhau trả tiền
べつべつPhần ai nấy trả
ちょっとまってください。Xin hãy đợi một chút
おのみものはいつごろおもちいたしましょうか?Khi nào thì tôi có thể mang đồ uống đến cho bạn ?
ごはんのあとでおねがいします。Sau bữa ăn giúp tôi nhé.
ごちゅうもんはいじょうでよろしいですか?Vậy là xong đúng không ạ? (Bạn có muốn gọi thêm gì nữa không?)

Xem thêm: tổng hợp ngữ pháp N3

Một số đoạn hội thoại mẫu về giao tiếp tiếng nhật trong nhà hàng

Hội thoại 1:

Ở tiệm cà phê

女性すいません。コーヒーを ください。
ウエーターはい。
女性それから、お水を ください。
ウエーターはい。少々 お待ち ください。
Người phụ nữ:Xin lỗi, cho tôi một cốc cà phê nhé.
Phục vụ:Vâng.
Người phụ nữ:Và, làm ơn cho tôi thêm một cốc nước lọc nữa.
Phục vu:Vâng. Xin hãy đợi một chút ạ.

Hội thoại 2:

Susan cùng bạn đến nhà hàng:

ウエーターいらっしゃいませ。どうぞ こちらへ。
スーザンどうも。
アイスティーが ありますか。
ウエーターはい。ございます
スーザンじゃ、アイスティーを ふたつ ください。
ウエーターはい。
スーザンそれから、ピザを ひとつと パスタを ひとつ
ください。
ウエーターはい。少々 お待ち ください。
Bồi bàn:Xin chào quý khách. Xin mời đi hướng này ạ.
Susan:Cảm ơn. Bạn có trà đá không ?.
Bồi bàn:Dạ có ạ.
Susan:Vậy thì cho tôi hai cốc trà đá nhé.
Bồi bàn:Vâng ạ.
Susan:Thêm một phần pizza và pasta nữa nhé.
Bồi bàn:Vâng. Xin quý khách đợi một chút ạ.

52021hd

Hội thoại 3:

Sato và bạn mình đang tìm quán cà phê cho 5 người

さとうすいません。5人ですが、空いていますか。
ウエーターすいません。今 いっぱいです。
さとうどのぐらい 待ちますか。
ウエーター10分ぐらい・・・
さとうそうですか。じゃ、また 来ます。
Satou:Xin lỗi, cho hỏi ở đây có đủ chỗ cho 5 người không ạ ?
Waiter:Xin lỗi, chúng tôi đang đầy chỗ rồi ạ.
Satpoo:Vậy chúng tôi sẽ đợi khoảng bao lâu?.
Waiter:Khoảng 10 phút ạ….
Satoo:Vâng, hiểu rồi. Vậy chúng tôi sẽ quay lại vào lần tới.

Những mẩu hội thoại, giao tiếp tiếng nhật trong nhà hàng trên đây là tổng hợp từ những tình huống phổ biến để giúp các bạn tự tin hơn trong giao tiếp hằng ngày. Tuy nhiên, để nâng cao trình độ của bản thân để ứng xử đa dạng hơn, các bạn cần phải luyện tập nhiều hơn nữa. Hãy tham khảo qua khoá dạy giao tiếp tiếng Nhật hiệu quả của Tiếng Nhật Daruma .

Xin cảm ơn các bạn đã đồng hành cùng tiếng Nhật Daruma trong suốt buổi học này. Hãy để lại comment nếu còn vấn đề cần sáng tỏ và theo dõi website thường xuyên cho những chủ đề bổ ích tiếp theo nhé

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search